1.CÁN BỘ CHUYÊN MÔN VÀ NGHIỆP VỤ
| STT |
CÁN BỘ CHUYÊN MÔN VÀ NGHIỆP VỤ |
SỐ LƯỢNG |
SỐ NĂM TRONG NGHỀ |
ĐÃ KINH QUA CÔNG TRÌNH |
| 1 |
Thạc sĩ kinh tế |
05 |
4-10 năm |
Quy mô lớn và vừa |
| 2 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
03 |
2-12 năm |
Quy mô lớn và vừa |
| 3 |
Kỹ sư xây dựng |
12 |
4-12 năm |
Quy mô lớn và vừa |
| 4 |
Kỹ sư cấp thoát nước |
04 |
5-10 năm |
Quy mô vừa |
| 5 |
Kỹ sư máy xây dựng |
02 |
3-7 năm |
Quy mô vừa |
| 6 |
Kiến trúc sư |
03 |
4-10 năm |
Quy mô lớn và vừa |
| 7 |
Kỹ sư Trắc đạc |
02 |
10-12 năm |
Quy mô vừa |
| 8 |
Kỹ sư môi trường |
04 |
3-10 năm |
Quy mô lớn và vừa |
| 9 |
Kỹ sư thuỷ lợi |
05 |
5-15 năm |
Các quy mô |
| 10 |
Kỹ sư GT |
03 |
4-22 năm |
Các quy mô |
| 11 |
Cử nhân kinh tế |
04 |
6-20 năm |
Các quy mô |
| 12 |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
03 |
6-12 năm |
Các quy mô |
| 13 |
Kỹ sư điện |
02 |
4-30 năm |
Các quy mô |
| 13 |
Chuyên viên thí nghiệm |
05 |
2-10 năm |
Các quy mô |
2. TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ THIẾT KẾ
| STT |
Tên thiết bị, phần mềm |
Đơn vị |
Số lượng |
Giá trị/1 đơn vị |
Nước sản xuất |
| 1 |
Máy toàn đạc điện tử |
Cái |
02 |
150 |
Nhật Bản |
| 2 |
Máy thuỷ chuẩn |
Cái |
04 |
40 |
Nhật Bản |
| 3 |
Định vị GPS cầm tay |
Cái |
04 |
50 |
Thuỵ Sỹ |
| 4 |
Máy tính xách tay |
Cái |
12 |
18 |
Mỹ |
| 5 |
Máy tính để bàn |
Cái |
08 |
10 |
Trung Quốc |
| 6 |
Máy in màu |
Cái |
02 |
12 |
Nhật Bản |
| 7 |
Máy in thường |
Cái |
04 |
3 |
Việt Nam |
| 8 |
Máy Phôtôcopy |
Cái |
04 |
85 |
Nhật Bản |
| 9 |
Trang thiết bị văn phòng khác |
|
| 10 |
Các phần mềm hỗ trợ thiết kế |
|
| a |
AutoCad 2004 - 2010, Tekla |
Vẽ thiết kế |
| b |
Sap 2000 ver 16.1 |
Tính toán kết cấu |
| c |
MicroFEAP |
Tính toán kết cấu |
| d |
Architecte, |
Thiết kế kiến trúc, nội ngoại thất |
| e |
CorelDraw, Photoshop |
Xử lý ảnh và Kiến trúc |
| f |
Microsoft Project 2000 |
Lập và Quản lý dự án |
| g |
Dự toán C.I.C, Acitt-2009 |
Phần mềm Lập dự toán của BXD |
| h |
NOVA |
Thiết kế công trình dạng tuyến |
| i |
TOPO, NEH Survery, MAPSITE |
Phần mềm chuyên dụng đo vẽ bản đồ |