Thứ năm, ngày 13 tháng 8 năm 2026
Hóa chất


Nhựa trao đổi Ion âm SYN27

0

Vật liệu lọc


Hạt nổi - PS

0

Thiết bị xử lý


Máy cấp khí cạn

0

Giá vàng
Loại Mua vào Bán ra
SBJ
SJC
Từ nguồn vnexpress.net
Tỉ giá ngoại tệ
Từ nguồn vnexpress.net
Số lượng truy nhập

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM

THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH

NĂNG LỰC LAS-XD777


TT
TÊN PHÉP THỬ CƠ SỞ PHÁP LÝ
1
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
 
 
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tong
TCVN 3106:93
 
-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tong
TCVN 3108:93
 
- Xác định độ tách nước, tách vữa
TCVN 3109:93
 
- Xác định khối lượng riêng
TCVN 3112:93
 
- Xác định độ hút nước
TCVN 3113:93
 
- Xác định khối lượng thể tích
TCVN 3115:93
 
- Xác định giới hạn bền khi nén
TCVN 3118:93
 
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
TCVN 3119:93
2
THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA
 
 
- Thành phần cỡ hạt
TCVN 7572-2 :06
 
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước
TCVN 7572-4 :06
 
- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
TCVN 7572-5 :06
 
- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng
TCVN 7572-6 :06
 
- Xác định độ ẩm
TCVN 7572-7 :06
 
- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ
TCVN 7572-8: 06
 
- Xác định tạp chất hữu cơ
TCVN 7572- 9:06
 
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
TCVN 7572-10 :06
 
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
TCVN 7572- 11:06
 
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
TCVN 7572-13 :06
 
- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá
TCVN 7572- 17:06
 
- Xác định hàm lượng mica
TCVN 7572-20 :06
3
CƠ LÝ XI MĂNG
 
 
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-1: 03
 
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-3: 03
 
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
TCVN 3121-6: 03
4
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
 
 
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-1: 03
 
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-3: 03
 
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
TCVN 3121-6: 03
 
- Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-8: 03
 
- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn
TCVN3121-10: 03
 
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
TCVN3121-11: 03
 
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn
TCVN3121-18: 03
5
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG
 
 
- Thử kéo
TCVN 197: 2002
 
- Thử uốn
TCVN 198: 85
 
- Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn
TCVN 5401: 91
 
- Kiểm tra chất lượng hàn ống- Thử nén dẹt
TCVN 5402: 91
 
- Thử kéo mối hàn kim loại
TCVN 5403: 91
6
BÊ TÔNG NHỰA
 
 
- Xác định khối lượng thể tích ( dung trọng)
22 TCN 62:84
 
-Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN
22 TCN 62:84
 
- XĐ- KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán
22 TCN 62:84
 
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt
22 TCN 62:84
 
- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa
22 TCN 62:84
 
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước
22 TCN 62:84
 
- Cường độ chịu nén
22 TCN 62:84
 
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt
22 TCN 62:84
 
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu
22 TCN 62:84
 
-Thí nghiệm Marshall(Độ ổn định,chỉ số dẻo,độ cứngquy ước)
22 TCN 62:84
 
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết
22 TCN 62:84
 
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết
22 TCN 62:84
 
- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo PP nhanh
22 TCN 62:84
7
NHỰA BITUM
 
 
- Xác định độ kim lún ở 25oC
22TCN 279:01
 
- Xác định độ kéo dài ở 25oC
22TCN 279:01
 
- Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)
22TCN 279:01
 
- Xác định nhiệt độ bắt lửa
22TCN 279:01
 
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h
22TCN 279:01
 
-XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 163oC trong 5h so với KL ở 25oC
22TCN 279:01
 
- Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene
22TCN 279:01
 
- Xác định khối lượng riêng ở 25oC
22TCN 279:01
 
- Xác định độ dính bám đối với đá
22TCN 279:01
8
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
 
 
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
22TCN 02-71
 
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
22TCN 346:06
 
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
22TCN 16:79
 
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn
22TCN 211:06
 
- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đường bằng cần Ben kelman
22TCN 251:98
 
- Xác định thành phần cỡ hạt đá dăm (sỏi)
22TCN 57:84
 
- Đo điện trở đất
TCXDVN 46:07
9
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY
 
 
- Xác định cường độ bền nén
TCVN 6355-1:98
 
- Xác định cường độ bền uốn
TCVN 6355-2:98
 
- Xác định độ hút nước
TCVN 6355-3:98
 
- Xác định khối lượng riêng
TCVN 6355-4:98
 
- Xác định khối lượng thể tích
TCVN 6355-5:98
10
THỬ CƠ LÝ VL. BỘT KHOÁNG TRONG B.T. N
 
 
- Thành phần hạt
22 TCN 58-84
 
- Lượng mất khi nung
22 TCN 58-84
 
- Hàm lượng nước
22 TCN 58-84
 
- Khối lượng riêng của bột khoáng chất
22 TCN 58-84
 
- KL thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất
22 TCN 58-84
 
- Hệ số háo nước
22 TCN 58-84
 
- Hàm lượng chất hoà tan trong nước
22 TCN 58-84
 
- Xác định KLR của bột khoáng chất và nhựa đường
22 TCN 58- 84
 
- KL -TT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường
22 TCN 58- 84
 
- Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường
22 TCN 58-84
 
- Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng
22 TCN 58- 84
11
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG
 
 
- Xác định khối lượng riêng( tỷ trọng )
TCVN 4195:95
 
- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
TCVN 4196:95
 
- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy
TCVN 4197:95
 
- Xác định thành phần cỡ hạt
TCVN 4198:95
 
- Xác định độ chặt tiêu chuẩn
TCVN 4201:95
 
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
TCVN 4202:95
 
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm
22TCN 332- 06
Ghi chú: Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: (ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS ...)

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

Phòng 702 - Nhà CT1 KĐT Xuân Đỉnh - Từ Liêm – Hà Nội Tel: 04.37505117 Fax: 04.37505116
Email: vcetech@gmail.com; lasxd777@gmail.com Website: http://www.moitruongviet.vn ; http://www.vcetech.com.vn