TT |
TÊN PHÉP THỬ |
CƠ SỞ PHÁP LÝ |
| 1 |
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
|
|
| |
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tong
|
TCVN 3106:93 |
| |
-Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tong
|
TCVN 3108:93 |
| |
- Xác định độ tách nước, tách vữa
|
TCVN 3109:93 |
| |
- Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 3112:93 |
| |
- Xác định độ hút nước
|
TCVN 3113:93 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích
|
TCVN 3115:93 |
| |
- Xác định giới hạn bền khi nén
|
TCVN 3118:93 |
| |
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
|
TCVN 3119:93 |
| 2 |
THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA
|
|
| |
- Thành phần cỡ hạt
|
TCVN 7572-2 :06 |
| |
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước
|
TCVN 7572-4 :06 |
| |
- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-5 :06 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng
|
TCVN 7572-6 :06 |
| |
- Xác định độ ẩm
|
TCVN 7572-7 :06 |
| |
- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN 7572-8: 06 |
| |
- Xác định tạp chất hữu cơ
|
TCVN 7572- 9:06 |
| |
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
|
TCVN 7572-10 :06 |
| |
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
|
TCVN 7572- 11:06 |
| |
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-13 :06 |
| |
- Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá
|
TCVN 7572- 17:06 |
| |
- Xác định hàm lượng mica
|
TCVN 7572-20 :06 |
| 3 |
CƠ LÝ XI MĂNG
|
|
| |
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
|
TCVN 3121-1: 03 |
| |
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121-3: 03 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
|
TCVN 3121-6: 03 |
| 4 |
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
|
|
| |
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
|
TCVN 3121-1: 03 |
| |
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121-3: 03 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
|
TCVN 3121-6: 03 |
| |
- Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121-8: 03 |
| |
- Xác định Khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn
|
TCVN3121-10: 03 |
| |
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
|
TCVN3121-11: 03 |
| |
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn
|
TCVN3121-18: 03 |
| 5 |
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG
|
|
| |
- Thử kéo
|
TCVN 197: 2002 |
| |
- Thử uốn
|
TCVN 198: 85 |
| |
- Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn
|
TCVN 5401: 91 |
| |
- Kiểm tra chất lượng hàn ống- Thử nén dẹt
|
TCVN 5402: 91 |
| |
- Thử kéo mối hàn kim loại
|
TCVN 5403: 91 |
| 6 |
BÊ TÔNG NHỰA
|
|
| |
- Xác định khối lượng thể tích ( dung trọng)
|
22 TCN 62:84 |
| |
-Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN
|
22 TCN 62:84 |
| |
- XĐ- KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Cường độ chịu nén
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu
|
22 TCN 62:84 |
| |
-Thí nghiệm Marshall(Độ ổn định,chỉ số dẻo,độ cứngquy ước)
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết
|
22 TCN 62:84 |
| |
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết
|
22 TCN 62:84 |
| |
- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo PP nhanh
|
22 TCN 62:84 |
| 7 |
NHỰA BITUM
|
|
| |
- Xác định độ kim lún ở 25oC
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định độ kéo dài ở 25oC
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định nhiệt độ bắt lửa
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h
|
22TCN 279:01 |
| |
-XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 163oC trong 5h so với KL ở 25oC
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định khối lượng riêng ở 25oC
|
22TCN 279:01 |
| |
- Xác định độ dính bám đối với đá
|
22TCN 279:01 |
| 8 |
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
|
| |
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
|
22TCN 02-71 |
| |
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
|
22TCN 346:06 |
| |
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
|
22TCN 16:79 |
| |
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E"nền đường bằng tấm ép lớn
|
22TCN 211:06 |
| |
- XĐ môđun đàn hồi "E"chung của áo đường bằng cần Ben kelman
|
22TCN 251:98 |
| |
- Xác định thành phần cỡ hạt đá dăm (sỏi)
|
22TCN 57:84 |
| |
- Đo điện trở đất
|
TCXDVN 46:07 |
| 9 |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY
|
|
| |
- Xác định cường độ bền nén
|
TCVN 6355-1:98 |
| |
- Xác định cường độ bền uốn
|
TCVN 6355-2:98 |
| |
- Xác định độ hút nước
|
TCVN 6355-3:98 |
| |
- Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 6355-4:98 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích
|
TCVN 6355-5:98 |
| 10 |
THỬ CƠ LÝ VL. BỘT KHOÁNG TRONG B.T. N
|
|
| |
- Thành phần hạt
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Lượng mất khi nung
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Hàm lượng nước
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Khối lượng riêng của bột khoáng chất
|
22 TCN 58-84 |
| |
- KL thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Hệ số háo nước
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Hàm lượng chất hoà tan trong nước
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Xác định KLR của bột khoáng chất và nhựa đường
|
22 TCN 58- 84 |
| |
- KL -TT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường
|
22 TCN 58- 84 |
| |
- Độ trương nở thể tích của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường
|
22 TCN 58-84 |
| |
- Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng
|
22 TCN 58- 84 |
| 11 |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG
|
|
| |
- Xác định khối lượng riêng( tỷ trọng )
|
TCVN 4195:95 |
| |
- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
|
TCVN 4196:95 |
| |
- Xác đinh giới hạn dẻo, giới hạn chảy
|
TCVN 4197:95 |
| |
- Xác định thành phần cỡ hạt
|
TCVN 4198:95 |
| |
- Xác định độ chặt tiêu chuẩn
|
TCVN 4201:95 |
| |
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
|
TCVN 4202:95 |
| |
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm
|
22TCN 332- 06 |