- Công dụng: Sử dụng trong lĩnh vực làm mềm nước, tạo nước sạch, ngành luyện kim, chế tạo thuốc kháng sinh, phân ly các nguyên tố hiếm, làm chất xúc tác phụ trơ.
- Nhóm chức năng : Sulfonic acid
- Mạch cao phân tử : Dvb/styrene
- Hình dạng bên ngoài : Màu vàng, trong
- Dạng ion : Na+
- Đơn vị tính: lít
- Đóng gói: Bao chuẩn 25 lít (20 kg )
Các điều kiện hoạt động chung
Nhiệt độ hoạt động max._ |
120
|
|
Khoảng PH hoạt động
|
0-14
|
|
Chiều cao cột nhựa min.mm
|
800
|
|
áp suất giọt
|
Xem đồ thị
|
|
áp suất giảm tối đa kPa
|
200
|
|
Tỷ lệ dòng chảy bên ngoài phạm vi m/hr
|
5-60+
|
|
Tỷ lệ dòng chảy bên ngoài rửa ngược
|
Xem đồ thị
|
|
Tỷ lệ khối lượng dòng chảy phạm vi BV/hr
|
8-48+
|
|
Sự tăng thêm của bình %
|
50-75
|
|
Độ cao khoảng trống của bình chứa %
|
60-80
|
|
Loại tái sinh
|
NaCl/HCl
|
|
tái sinh mức độ g/l
|
80-320
|
|
tái sinh nồng độ %
|
8-13
|
|
Tỷ lệ dòng chảy bề mặt tái sinh m/h
|
1-10
|
|
Tỷ lệ dòng chảy bề mặt rửa sạch, chậm/nhanh m/hr
|
1-10/5-50
|
|
Tỷ lệ sức nặng dòng chảy Tái sinh BV/hr
|
4-12
|
|
Tỷ lệ sức nặng dòng chảy rửa sạch, chậm/nhanh BV/hr
|
2.5-8/8-48
|
|
Điều kiện nước rửa chậm/nhanh BV
|
1-2/2-5
|
Giới thiệu chung
Nhóm chức năng |
Sulfonic acid
|
|
Mạch cao phân tử
|
Dvb/styrene
|
|
Hình dạng bên ngoài
|
Màu vàng, trong
|
|
Dạng ion
|
Na+
|
Tính chất vật lý, hoá học
Hệ số bình quân max |
1.6
|
|
Cỡ hạt trung bình* AB+/-0.1 mm
|
0.5
|
|
Trọng lượng riêng +/-5% g/l
|
820
|
|
Tỷ khối g/ml
|
1.28
|
|
Hàm lượng nước* %
|
42-48
|
|
Tổng dung lượng ion trao đổi* min.eq/l
|
2.0
|
|
Độ trao đổi Na+>>H+ max.%
|
8
|
|
Độ ổn định tại khoảng PH
|
0-14
|
|
Độ ổn định ở khoảng nhiệt độ 0C
|
1-70
|
|
Thời gian bảo quản max.years
|
2
|
|
Nhiệt độ bảo quản 0C
|
1-40
|
Những giá trị đặc biệt(*)thường xuyên được kiểm nghiệm.
Các thông tin bổ sung và điều chỉnh
Đề phòng:
Chất oxy hoá mạnh, axit nitric có thể phản ứng mạnh khi tiếp xúc với nhựa trao đổi ion.
Độc tính:
Cần xem kỹ các tham số trong bảng số liệu về độ an toàn vật liệu. Bảng này gồm các thông số sản xuất, vận chuyển, bảo quản, an toàn và sinh thái.
Bảo quản:
Nhựa trao đổi ion được bảo quản ở nhiệt độ cao hơn 00 C tránh ánh sáng trực tiếp. Nếu bị đóng băng, cần làm tan băng ở nhiệt độ xung quanh trước khi vận chuyển. Không được cố gắng đẩy nhanh quá trình làm tan băng.